Nghĩa chính
- Thuộc vùng Appalachiatính từReferring to the region of Appalachia or its characteristics.
- Thuộc văn hóa Appalachiatính từReferring to the people and culture of Appalachia.
- Người Appalachiadanh từA person from Appalachia.
- Phương ngữ Appalachiadanh từ riêngThe dialect of people from Appalachia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AppalachianDạng gốc (base form)
- AppalachiansSố nhiều (plural)
- more AppalachianSo sánh hơn (comparative)
- most AppalachianSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Appalachian teadanh từ | danh từ | Cây nhựa ruồi thường xanh Ilex glabra |
| Appalachian Englishdanh từ riêng | danh từ riêng | Phương ngữ của tiếng Anh có nguồn gốc từ vùng Appalachian của Hoa Kỳ, thường bị chế giễu vì sự mâu thuẫn về ngữ pháp và sự thiếu hiểu biết của người nói |
| hike the Appalachian Trailđộng từ | động từ | Tham gia vào một cuộc tình ngoài hôn nhân |
| Appalachian dulcimerdanh từ | danh từ | Loại nhạc cụ dây có phím đàn và không cần cổ, phổ biến nhất là có ba hoặc bốn dây; một loại hợp âm thuộc họ đàn tam thập lục |
| Appalachian Jacob's ladderdanh từ | danh từ | Polemonium vanbruntiae là một loài thực vật có hoa |
Họ từ (word family)
cùng gốc AppalachianVí dụ
- .Billy là người địa phương thuộc Dãy núi Appalachian.
- .Oleg đang đi bộ đường dài trên Đường mòn Appalachian.
- .Tom đã đi bộ đường dài trên Đường mòn Danh lam thắng cảnh Quốc gia Appalachian.