Dịch

Anu

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Vị thần bầu trời, thần trời, chúa tể của các chòm sao, vua của các vị thần, linh hồn và ác quỷ, sống ở vùng trời cao nhấtdanh từ riêngA sky-god, the god of heaven, lord of constellations, king of gods, spirits and demons, who dwelt in the highest heavenly region.
  2. Tên nhỏ của nữ là Anushka, Anusha, Anisha hoặc Ansuyadanh từ riêngA diminutive of the female given names Anushka, Anusha, Anisha, or Ansuya.

Họ từ (word family)

cùng gốc Anu

AI