Dịch

Antiochian

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến Antioch cổ đạitính từOf or pertaining to ancient Antioch.
  2. Liên quan đến Antiochus xứ Ascalon, người cùng thời với Cicero, và là người sáng lập một giáo phái triết họctính từPertaining to Antiochus of Ascalon, a contemporary with Cicero, and the founder of a sect of philosophers.
  3. Người đến từ hoặc cư dân của Antioch cổ đạidanh từA person from, or an inhabitant of, ancient Antioch.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. AntiochianDạng gốc (base form)
  2. AntiochiansSố nhiều (plural)
  3. more AntiochianSo sánh hơn (comparative)
  4. most AntiochianSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Antiochian Orthodox Churchdanh từ riêngMột trong những nhà thờ Cơ đốc giáo Chính thống Đông phương chuyên chế

Ví dụ

  • , .

AI