Dịch

Antilles

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Quần đảo lớn ở Tây Ấn, bao bọc về phía bắc bởi (và bao gồm) các đảo Cuba, Hispaniola và Puerto Rico, ở vùng biển Caribedanh từ riêngA large archipelago in the West Indies, bounded to the north by (and including) the islands of Cuba, Hispaniola and Puerto Rico, in the Caribbean Sea

Cụm từ (phrase)

Lesser Antillesdanh từ riêngCác hòn đảo nhỏ hơn của Tây Ấn, ở phía nam và phía đông Puerto Rico, ở vùng biển Caribe
Greater Antillesdanh từ riêngCác hòn đảo lớn của Cuba, Hispaniola, Jamaica và Puerto Rico ở vùng biển Caribe
Leeward Antillesdanh từ riêngCác hòn đảo cực tây ở nửa phía nam của Lesser Antilles, ở biển Caribe, ngay phía bắc bờ biển Venezuela
Windward Antillesdanh từ riêngNhóm đảo thuộc Tiểu Antilles và giáp phía Đông biển Caribe, được chia thành Quần đảo Windward và Quần đảo Leeward (theo định nghĩa tiếng Anh của họ)
Netherlands Antillesdanh từ riêngQuốc gia tự trị trước đây và tập hợp các hòn đảo thuộc Vương quốc Hà Lan ở Caribe, bao gồm các đảo Aruba, Curaçao, Bonaire, Sint Eustatius, Saba và Sint Maarten, giải thể vào năm 2010
pearl of the Antillesdanh từSaint-Domingue (Haiti ngày nay)
Antilles pinktoe tarantuladanh từCaribena versicolor, một loài tarantula sống trên cây có nguồn gốc từ Martinique ở vùng biển Caribe
Antilles coquiChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .

AI