Dịch

Antalya

danh từ riêng (proper noun)
UK/anˈtal.jə/US/ˌæntəlˈjɑ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Tỉnh và đô thị đô thị ở phía tây nam Thổ Nhĩ Kỳ, trên bờ biển Địa Trung Hảidanh từ riêngA province and metropolitan municipality in southwest Turkey, on the Mediterranean coast.
  2. Thành phố, thủ phủ của tỉnh Antalya, Thổ Nhĩ Kỳdanh từ riêngA city, the capital of Antalya Province, Turkey.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Antalya minnowdanh từPseudophoxinus antalyae, một loài cá tuế
Gulf of Antalyadanh từ riêngVịnh ở Địa Trung Hải và Biển Levantine, phía nam tỉnh Antalya của Thổ Nhĩ Kỳ ở Tiểu Á

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Thổ Nhĩ KỳAntalya
  2. từ tiếng Thổ OttomanآنطالیهAntalya
  3. từ tiếng Hy Lạp cổἈττάλειαAttáleia

Cùng gốc (doublet)Attalia

Ví dụ

  • .
  • , .
  • .

AI