Andean
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thuộc dãy núi Andestính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the Andes mountains in South America.
- Người vùng Andesdanh từSomeone from the Andes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AndeanDạng gốc (base form)
- AndeansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Andean condordanh từ | danh từ | Loài chim Nam Mỹ thuộc họ kền kền Tân Thế giới Cathartidae, Vultur gryphus |
| Andean Mountainsdanh từ riêng | danh từ riêng | Dãy núi Andes |
| Andean catdanh từ | danh từ | Loài mèo, Leopardus jacobitus, sống ở dãy Andes |
| Andean foxdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với culpeo |
| Andean cootdanh từ | danh từ | Loài chim Fulica ardesiaca |
| Andean crossdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với chakana |
| Andean flamingodanh từ | danh từ | Loài hồng hạc, Phoenicopterus andinus, có nguồn gốc từ dãy Andes của Chile |
| Andean hillstardanh từ | danh từ | Loài chim ruồi, Oreotrochilus estella, được tìm thấy ở dãy Andes |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc AndeanTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 172 5 .Các nhà nghiên cứu phát hiện thần ưng Andes có thể bay 172 km trong 5 giờ mà không cần vỗ cánh.
- , — — , .Khi bay, thần ưng Andes—một loài chim hùng vĩ—không vỗ cánh mà lượn một cách duyên dáng.
- —, — .Lạc đà alpaca—loài vật to lớn, có lông dày, họ hàng với lạc đà và lạc đà không bướu—thường sống ở vùng Andes tại Nam Mỹ.