Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Ananda
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Tên unisex từ tiếng Phạn
danh từ riêng
A unisex given name from Sanskrit.
2
A-nan-đà
danh từ riêng
The foremost disciple of Gautama Buddha.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Ananda
Ananda
krishnan
Một họ
danh từ riêng
ananda
mide
Dẫn xuất của axit arachidonic xuất hiện tự nhiên trong não và trong một số thực phẩm (như sô cô la) và liên kết với các thụ thể não giống như cannabinoids (như tetrahydrocannabinol) có nguồn gốc từ cần sa
danh từ
Từ liên quan
(related word)
Anand
AI
1
Tên unisex từ tiếng Phạn
2
A-nan-đà
1
Tên unisex từ tiếng Phạn
2
A-nan-đà
1
Tên unisex từ tiếng Phạn
2
A-nan-đà