Anabaptist
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thành viên của phe Cơ đốc giáo cấp tiến trong thời kỳ Cải cách Tin lành, với nguyên lý rửa tội cho người lớndanh từA member of a radical wing of Christians during the Protestant Reformation, with a tenet of adult baptism.
- Thành viên của bất kỳ nhà thờ nào trong số các nhà thờ ngày nay đều có nguồn gốc từ đódanh từA member of any of several present-day churches descended from that origin.
- Liên quan đến Lễ rửa tội hoặc những người theo chủ nghĩa Anabaptist trong thời kỳ Cải cách Tin lànhtính từRelating to Anabaptism or the Anabaptists during the Protestant Reformation.
- Liên quan đến Lễ rửa tội hoặc những người theo chủ nghĩa Anabaptist thời naytính từRelating to Anabaptism or the Anabaptists of the present-day.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AnabaptistDạng gốc (base form)
- anabaptistsSố nhiều (plural)
- AnabaptistsSố nhiều (plural)
- more AnabaptistSo sánh hơn (comparative)
- most AnabaptistSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- ? Satan’s , ?
Họ từ (word family)
cùng gốc AnabaptistNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha