Dịch

Anabaptist

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thành viên của phe Cơ đốc giáo cấp tiến trong thời kỳ Cải cách Tin lành, với nguyên lý rửa tội cho người lớndanh từA member of a radical wing of Christians during the Protestant Reformation, with a tenet of adult baptism.
  2. Thành viên của bất kỳ nhà thờ nào trong số các nhà thờ ngày nay đều có nguồn gốc từ đódanh từA member of any of several present-day churches descended from that origin.
  3. Liên quan đến Lễ rửa tội hoặc những người theo chủ nghĩa Anabaptist trong thời kỳ Cải cách Tin lànhtính từRelating to Anabaptism or the Anabaptists during the Protestant Reformation.
  4. Liên quan đến Lễ rửa tội hoặc những người theo chủ nghĩa Anabaptist thời naytính từRelating to Anabaptism or the Anabaptists of the present-day.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. AnabaptistDạng gốc (base form)
  2. anabaptistsSố nhiều (plural)
  3. AnabaptistsSố nhiều (plural)
  4. more AnabaptistSo sánh hơn (comparative)
  5. most AnabaptistSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

ana-Baptist

  1. từ tiếng Latinh mớianabaptista
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἀναβαπτισμόςanabaptismós

Ví dụ

  • ? Satan’s , ?

AI