Alston
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Thị trấn chợ ở giáo xứ Alston Moor, Westmorland và Furness, Cumbria, trước đây thuộc quận Eden (OS lưới ref NY7146)danh từ riêngA market town in Alston Moor parish, Westmorland and Furness, Cumbria, previously in Eden district (OS grid ref NY7146).
- Ngôi làng ở giáo xứ All Saints, quận East Devon, Devon (OS lưới ref ST3002)danh từ riêngA hamlet in All Saints parish, East Devon district, Devon (OS grid ref ST3002).
- Ngôi làng ở Lancashire (không còn được ghi là một địa điểm nữa)danh từ riêngA village in Lancashire (no longer recorded as a place).
- Thị trấn nhỏ ở quận Montgomery, Georgiadanh từ riêngA small town in Montgomery County, Georgia.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Alston Moordanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ đồng hoang và dân sự ở Westmorland và Furness, Cumbria, Anh, trước đây thuộc quận Eden |
| Bere Alstondanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Bere Ferrers, quận Tây Devon, Devon, Anh (OS lưới ref SX4466) |
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Cộng đồng chưa hợp nhất ở thị trấn Laird
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở thị trấn Laird, quận Houghton, MichiganAn unincorporated community in Laird Township, Houghton County, Michigan.
Họ từ (word family)
cùng gốc Alston- alstoniaCác chi Alstonia của cây thường xanh và cây bụi thuộc họ dogbane Apocynaceaedanh từ
- alstonineLoại alkaloid indoloquinolizidine đặc biệt được tìm thấy ở Alstonia booei và các loại cây khácdanh từ
- alstoniteKhoáng chất aragonit bao gồm hỗn hợp đồng hình của canxi và bari cacbonatdanh từ
- AlstonvaleĐịa phương trong khu vực hội đồng Ballina, phía đông bắc New South Wales, Australiadanh từ riêng
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổÆlf