Dịch

Almohad

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến học thuyết và phong trào được thành lập ở Maroc thế kỷ 12 bởi Ibn Tumarttính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the doctrine and movement founded in 12th-century Morocco by Ibn Tumart.
  2. Liên quan đến vương quốc Berber được thành lập bởi người kế vị Ibn Tumart, Abd al-Mu'mintính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the Berber caliphate founded by Ibn Tumart's successor, Abd al-Mu'min.
  3. Tín đồ của Almohadismdanh từA follower of Almohadism.
  4. Cư dân của Almohad Caliphatedanh từAn inhabitant of the Almohad Caliphate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. AlmohadDạng gốc (base form)
  2. AlmohadsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhaalmohade
  2. từ tiếng Ả Rậpمُوَحِّدmuwaḥḥid

Cùng gốc (doublet)Muwahhid

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc Almohad

AI