Almohad
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Liên quan đến học thuyết và phong trào được thành lập ở Maroc thế kỷ 12 bởi Ibn Tumarttính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the doctrine and movement founded in 12th-century Morocco by Ibn Tumart.
- Liên quan đến vương quốc Berber được thành lập bởi người kế vị Ibn Tumart, Abd al-Mu'mintính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the Berber caliphate founded by Ibn Tumart's successor, Abd al-Mu'min.
- Tín đồ của Almohadismdanh từA follower of Almohadism.
- Cư dân của Almohad Caliphatedanh từAn inhabitant of the Almohad Caliphate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AlmohadDạng gốc (base form)
- AlmohadsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhaalmohade
- từ tiếng Ả Rậpمُوَحِّدmuwaḥḥid
Cùng gốc (doublet)Muwahhid
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa