Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sông Allegheny ở Pennsylvaniadanh từ riêngđi với theThe Allegheny River in Pennsylvania.
- Núi Allegheny (Pennsylvania), một sườn núi lớn ở phần phía bắc của dãy núi Alleghenydanh từ riêngAllegheny Mountain (Pennsylvania), a major mountain ridge in the northern part of the Allegheny Mountains.
- Núi Allegheny (Tây Virginia – Virginia), một sườn núi lớn ở phần phía nam của dãy núi Alleghenydanh từ riêngAllegheny Mountain (West Virginia – Virginia), a major mountain ridge in the southern part of the Allegheny Mountains.
- Các thị trấn hoặc quận ở Pennsylvania, Virginia, North Carolina và Kentuckydanh từ riêngAny of several towns or counties in Pennsylvania, Virginia, North Carolina and Kentucky.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AlleghenyDạng gốc (base form)
- AllegheniesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Allegheny Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố cũ ở Pennsylvania, Hoa Kỳ, được Pittsburgh sáp nhập vào năm 1907 |
| Allegheny Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 67 quận ở Pennsylvania, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Pittsburgh |
| Allegheny plumdanh từ | danh từ | Cây thuộc loài Prunus alleghaniensis, ở phía bắc Appalachia, hoặc quả của nó |
| Allegheny alligatordanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với hellbender |
| Allegheny mound antdanh từ | danh từ | Formica exsectoides, một loài kiến hung dữ có nguồn gốc từ khu vực Đại Tây Dương của Bắc Mỹ |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Dãy núi Allegheny
- đứng trước danh từ (attributive)The Allegheny Mountains.
Họ từ (word family)
cùng gốc AlleghenyNguồn gốc (etymology)
- mượn từ UnamiAlikehane