Dịch

Algiers

danh từ riêng (proper noun)
UK/ælˈdʒɪə(ɹ)z/US/ælˈd͡ʒiɹz/nguồn

Nghĩa chính

  1. An-giêdanh từ riêngThe capital and largest city of Algeria.
  2. Tỉnh của Algeriadanh từ riêngA province of Algeria.
  3. Tỉnh tự trị lịch sử và là nước chư hầu của Đế quốc Ottoman, nằm ở vùng ngày nay là đất nước Algeria, còn được gọi là Nhiếp chính Algiersdanh từ riêngA historical autonomous province and vassal state of the Ottoman Empire, located in what is now the country of Algeria, also called the Regency of Algiers.
  4. Khu phố của New Orleans, Louisiana, Hoa Kỳdanh từ riêngA neighborhood of New Orleans, Louisiana, United States.

Cụm từ (phrase)

Regency of Algiersdanh từ riêngDạng dài của Algiers: một tỉnh tự trị lịch sử của Đế quốc Ottoman, ở Bắc Phi

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

Họ từ (word family)

cùng gốc Algiers

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng PhápAlger
  2. từ tiếng Ả Rậpاَلْجَزَائِرal-jazāʔir“the islands”

Cùng gốc (doublet)Algeciras

AI