Alen
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên riêng dành cho nam, biến thể của Alandanh từ riêngA male given name, variant of Alan.
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AlenDạng gốc (base form)
- AlensSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Alençon lacedanh từ | danh từ | Loại ren điểm rất đẹp được sản xuất tại Pháp |
| Alençon diamonddanh từ | danh từ | Loại thạch anh khói được tìm thấy ở Pháp |
| alendronic aciddanh từ | danh từ | Bisphosphonate C₄H₁₃NO₇P₂ được sử dụng để ức chế sự tái hấp thu xương, đặc biệt là trong điều trị loãng xương ở phụ nữ sau mãn kinh và bệnh xương Paget. Tên thương mại bao gồm Fosamax và có thể cả những tên khác |
Họ từ (word family)
cùng gốc AlenNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha