Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Aldous
danh từ riêng
(proper noun)
US
/ˈ
ɔː
l
d
ə
s
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Tên nam từ tiếng Anh cổ
danh từ riêng
A male given name from Old English.
2
Một họ có nguồn gốc như một từ viết tắt hoặc như một từ viết tắt
danh từ riêng
A surname originating as a patronymic or as a matronymic.
Ví dụ
It
was
boredom
that
Aldous
Huxley
considered
one
of
the
most
dangerous
human
conditions
.
AI
1
Tên nam từ tiếng Anh cổ
2
Một họ có nguồn gốc như một từ viết tắt hoặc như một từ viết tắt
1
Tên nam từ tiếng Anh cổ
2
Một họ có nguồn gốc như một từ viết tắt hoặc như một từ viết tắt
1
Tên nam từ tiếng Anh cổ
2
Một họ có nguồn gốc như một từ viết tắt hoặc như một từ viết tắt