Dịch

Air Scouting

danh từ (noun)
UK/ˈɛə ˈskaʊtɪŋ/US/ˈɛɚ ˈskaʊtɪŋ/

Nghĩa chính

  1. Các hoạt động tập thể của Hướng đạo Phòng không, thành viên của phong trào Hướng đạo với sự nhấn mạnh đặc biệt về hàng khôngdanh từkhông đếm được (uncountable)The collective activities of Air Scouts, members of the Scouting movement with a particular emphasis on aviation.

AI