Dịch

Agamemnon

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một trong những anh hùng nổi bật nhất của thần thoại Hy Lạp. Anh là con trai của Vua Atreus của Mycenae và Nữ hoàng Aerope và là anh trai của Menelaus. Ông nổi tiếng vì đã tập hợp quân Hy Lạp trong Chiến tranh thành Troy, nhưng lại nổi tiếng vì sự hy sinh của con gái Iphigenia khi bắt đầu cuộc chiếndanh từ riêngOne of the most distinguished heroes of Greek mythology. He is the son of King Atreus of Mycenae and Queen Aerope and the brother of Menelaus. He is famous for rallying the Greeks in the Trojan War, yet infamous for the sacrifice of his daughter Iphigenia at the commencement of the war.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổἈγαμέμνων“very resolute”

Ví dụ

  • , 3,000 , .
  • , wide-ruling , : , .
  • , , , . .

AI