Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Millettia laurentii, một loại cây họ đậu có nguồn gốc ở miền Tây Trung Phi, cho ra loại gỗ gọi là wengedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Millettia laurentii, a legume tree native to western central Africa that yields a wood called wenge.
- Các loài thuộc chi Guibourtia, bao gồmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Species in the genus Guibourtia, including
- Guibourtia coleosperma, một loài cây ở Angola và một số nước lân cậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Guibourtia coleosperma, a tree species of Angola and some neighboring countries.
- Hagenia abyssinica (gỗ cẩm lai Đông Phi), một loài thực vật có hoa có nguồn gốc từ các vùng có độ cao ở miền trung và miền đông châu Phidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hagenia abyssinica (East African rosewood), a species of flowering plant native to high-elevation regions of central and eastern Africa.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- African rosewoodDạng gốc (base form)
- African rosewoodsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Pterocarpus erinaceus
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Pterocarpus erinaceus, hoặc loài Pterocarpus spp châu Phi khácPterocarpus erinaceus, or other African Pterocarpus spp.