Dịch

African rosewood

danh từ (noun)
US/ˈæfɹəkən ˈɹoʊzˌwʊd/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Millettia laurentii, một loại cây họ đậu có nguồn gốc ở miền Tây Trung Phi, cho ra loại gỗ gọi là wengedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Millettia laurentii, a legume tree native to western central Africa that yields a wood called wenge.
  2. Các loài thuộc chi Guibourtia, bao gồmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Species in the genus Guibourtia, including
  3. Guibourtia coleosperma, một loài cây ở Angola và một số nước lân cậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Guibourtia coleosperma, a tree species of Angola and some neighboring countries.
  4. Hagenia abyssinica (gỗ cẩm lai Đông Phi), một loài thực vật có hoa có nguồn gốc từ các vùng có độ cao ở miền trung và miền đông châu Phidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hagenia abyssinica (East African rosewood), a species of flowering plant native to high-elevation regions of central and eastern Africa.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. African rosewoodDạng gốc (base form)
  2. African rosewoodsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Pterocarpus erinaceus
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Pterocarpus erinaceus, hoặc loài Pterocarpus spp châu Phi khácPterocarpus erinaceus, or other African Pterocarpus spp.

AI