Dịch

Advent calendar

danh từ (noun)
US/ˈædˌvɛnt ˈkæl.ən.dɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Lịch mùa Vọngdanh từA calendar used to count down the days of Advent, having windows revealing a hidden picture or gift on each day.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Advent calendarDạng gốc (base form)
  2. Advent calendarsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

reverse Advent calendardanh từHoạt động cất giữ thực phẩm, đồ vệ sinh cá nhân, quần áo hoặc các vật dụng thiết yếu khác mỗi ngày trong Mùa Vọng, thường bắt đầu từ ngày 1 tháng 12, sau đó quyên góp chúng vào đêm Giáng sinh cho các ngân hàng thực phẩm, nơi trú ẩn, tổ chức từ thiện địa phương hoặc các tổ chức khác hỗ trợ các cá nhân và gia đình có nhu cầu
Ramadan calendardanh từLịch có quà tặng hoặc điều bất ngờ, giống như lịch Mùa Vọng nhưng dành cho tháng Ramadan

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng ĐứcAdventskalender

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Mary tặng bọn trẻ một lịch Mùa Vọng để giúp chúng đếm những ngày đến Giáng sinh.
  • , .Mỗi ngày, Tom được phép mở một trong những cánh cửa nhỏ của lịch Mùa Vọng và ăn miếng sô-cô-la giấu sau đó.
  • .Mỗi ô cửa của lịch Mùa Vọng này đều giấu một viên sô-cô-la phía sau.

AI