Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Adeline
danh từ riêng
(proper noun)
/ˈ
æ
d
ə
l
iː
n
/
Nghĩa chính
1
Tên riêng dành cho nữ trong các ngôn ngữ Đức
danh từ riêng
A female given name from the Germanic languages.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Pháp cổ
Adeline
Ví dụ
"
That's
my
own
corner
...
In
it
I
have
always
called
you
Adeline
.
" "
Please
don't
say
Adelyne
.
I
am
accustomed
to
Adeleen
.
" "
I
suppose
that's
why
I
pronounce
it
Adelyne
.
"
Even
small
businesses
like
donut
maker
Adeline
Monkam
have
joined
in
recycling
their
oil
.
She
says
in
the
past
she
used
to
dump
the
used
oil
.
But
people
told
her
that
it's
polluting
the
environment
,
says
Monkam
,
and
that
she
can
recycle
it
.
So
,
she
doesn’t
dump
it
out
anymore
.
AI
1
Tên riêng dành cho nữ trong các ngôn ngữ Đức
1
Tên riêng dành cho nữ trong các ngôn ngữ Đức
1
Tên riêng dành cho nữ trong các ngôn ngữ Đức