Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Adagio
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Tên họ
danh từ riêng
A surname.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
Adagio
Dạng gốc
(base form)
Adagio
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
adagio
giống đực
Câu ngạn ngữ (câu nói cũ)
Ví dụ
Mister
Stern
loved
to
play
music
by
many
different
composers
.
He
found
the
works
of
Wolfgang
Amadeus
Mozart
to
be
among
the
most
difficult
.
Here
he
plays
Mozart’s
Adagio
for
Violin
and
Orchestra
with
the
Franz
Liszt
Chamber
Orchestra
.
AI
1
Tên họ
1
Tên họ
1
Tên họ