Dịch

Accra

danh từ riêng (proper noun)
US/ˈæk.ɹə/nguồn

Nghĩa chính

  1. A-cradanh từ riêngThe capital city of Ghana.

Cụm từ (phrase)

Greater Accradanh từ riêngVùng Greater Accra, một vùng hành chính ở Ghana, bao gồm Accra, thủ đô

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ AkanNkran“Accra”

Ví dụ

  • .
  • ; , , , .
  • , .

AI