Dịch

Aa

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Con sông ở miền bắc nước Pháp, chảy dài 93 km từ gần Bourthes, tỉnh Pas-de-Calais vào Biển Bắc gần Gravelines, tỉnh Norddanh từ riêngA river in northern France, flowing 93 km from near Bourthes, Pas-de-Calais department into the North Sea near Gravelines, Nord department.
  2. Con sông nhỏ ở Hà Lan, chảy dài 72 km từ gần Nederweert, Limburg vào sông Dieze tại 's-Hertogenbosch, Bắc Brabantdanh từ riêngA small river in the Netherlands, flowing 72 km from near Nederweert, Limburg into the Dieze at 's-Hertogenbosch, North Brabant.
  3. Nhánh của sông Möhne ở Bắc Rhine-Westphalia, Đức, thuộc lưu vực sông Rhine.danh từ riêngA tributary of the Möhne river in North Rhine-Westphalia, Germany, part of the Rhine basin.
  4. Nhánh của sông Nether ở bang North Rhine-Westphalia, Đức, thuộc lưu vực Weser.danh từ riêngA tributary of the Nether river in North Rhine-Westphalia, Germany, part of the Weser basin.

Cụm từ (phrase)

AA&Adanh từViết tắt của armor: vũ khí và đạn dược
aa & adanh từViết tắt của armor: vũ khí và đạn dược
AA-Cdanh từViết tắt của anesthesiologist assistant certified
AA treedanh từDạng cây cân bằng được sử dụng để lưu trữ và truy xuất dữ liệu theo thứ tự một cách hiệu quả, một biến thể của cây đỏ đen
Kenya AAdanh từ riêngLoại hạt cà phê có kích thước lớn nhất và thường được coi là loại cà phê cao cấp nhất của Kenya
oo oo aa aathán từDùng để thể hiện tiếng kêu của khỉ
Aa en Hunzedanh từ riêngĐô thị của Drenthe, Hà Lan
Up Helly Aadanh từ riêngCác lễ hội lửa được tổ chức tại Shetland, Scotland, để đánh dấu sự kết thúc của mùa Yule

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 3
Nhánh của sông Werre ở bang North Rhine-Westphalia
  1. Nhánh của sông Werre ở bang North Rhine-Westphalia, Đức, thuộc lưu vực sông Weser.A tributary of the Werre river in North Rhine-Westphalia, Germany, part of the Weser basin.

AI