ARTS
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thể loại chiến thuật hành động thời gian thựcdanh từkhông đếm được (uncountable)Acronym of action real-time strategy.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fine artsdanh từ | danh từ | Mỹ thuật |
| performing artsdanh từ | danh từ | Nghệ thuật biểu diễn |
| arts degreedanh từ | danh từ | Bằng cấp về một hoặc nhiều môn mỹ thuật |
| applied artsdanh từ | danh từ | Mỹ thuật ứng dụng |
| Master of Artsdanh từ | danh từ | Thạc sĩ văn chương |
| arts and lettersdanh từ | danh từ | Văn hóa nghệ thuật |
| seven artsdanh từ | danh từ | Sự phân chia truyền thống của nghệ thuật thành âm nhạc, điêu khắc, hội họa, văn học, kiến trúc, biểu diễn và điện ảnh |
| Greek artsdanh từ | danh từ | Quan hệ tình dục qua đường hậu môn |