Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Hệ thống nhận dạng tự độngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of automatic identification system, as an element of the Global Marine Distress and Safety System GMDSS.
- Giống bò Illawarra Úcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of Australian Illawarra Shorthorn (cattle breed).
- Hội chứng kháng androgendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abbreviation of androgen insensitivity syndrome.
- Viện Thể thao Úcdanh từ riêngInitialism of Australian Institute of Sport.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- AISDạng gốc (base form)
- AIS's (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- AISsSố nhiều (plural)
- AISesSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Danh từ riêng (proper noun) 1
Hệ thống miễn dịch nhân tạo
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of artificial immune system.
Họ từ (word family)
cùng gốc AISVí dụ
- , ship's .Phát hiện một mục tiêu lạ trên ra-đa, sĩ quan hàng hải đã cố gắng nhận dạng tàu đó bằng hệ thống AIS của tàu.