Dịch

AIS

C1danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/ˈeɪ ˈaɪ ˈɛs/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hệ thống nhận dạng tự độngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of automatic identification system, as an element of the Global Marine Distress and Safety System GMDSS.
  2. Giống bò Illawarra Úcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of Australian Illawarra Shorthorn (cattle breed).
  3. Hội chứng kháng androgendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abbreviation of androgen insensitivity syndrome.
  4. Viện Thể thao Úcdanh từ riêngInitialism of Australian Institute of Sport.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. AISDạng gốc (base form)
  2. AIS's (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. AISsSố nhiều (plural)
  4. AISesSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Danh từ riêng (proper noun) 1
Hệ thống miễn dịch nhân tạo
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of artificial immune system.

Ví dụ

  • , ship's .Phát hiện một mục tiêu lạ trên ra-đa, sĩ quan hàng hải đã cố gắng nhận dạng tàu đó bằng hệ thống AIS của tàu.

AI