ADC
C1danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Sĩ quan tùy tùngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of aide-de-camp and postnominal.
- Bộ chuyển đổi tương tự sang sốdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of analog-to-digital converter.
- Trợ cấp trẻ em khó khăndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of aid to dependent children.
- Ủy ban Chống Phân biệt đối xử Mỹ-Ả Rậpdanh từ riêngInitialism of American-Arab Anti-Discrimination Committee.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ADCDạng gốc (base form)
- ADCsSố nhiều (plural)
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Bộ tư lệnh phòng không
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abbreviation of air defense command or aerospace defense command.