Dịch

ABCs

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bảng chữ cáidanh từđếm được (countable)chỉ dùng số nhiều (plural only)The alphabet.
  2. Kiến thức cơ bản, vỡ lòngdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Letters; writing; the skill of literacy.
  3. Bảng chữ cái tiếng Anhdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The alphabet, especially the English alphabet.

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thể thơ vần chữ cái
  1. chỉ dùng số nhiều (plural only)A type of poem in which the lines start with the letters of the alphabet in order.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cậu ấy bận học vỡ lòng.
  • .Anh ấy vẫn đang chật vật học bảng chữ cái.
  • .Anh ấy vẫn đang chật vật học vỡ lòng.

AI