Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
AARP
danh từ riêng
(proper noun)
UK
/
eɪ
eɪ
ɑː
ˈ
p
iː
/
US
/
eɪ
eɪ
ɑ
ɹ ˈ
p
i
/
Nghĩa chính
1
Nhóm vận động của Mỹ tập trung vào các vấn đề ảnh hưởng đến người cao tuổi
danh từ riêng
An American advocacy group focused on issues affecting the elderly.
Ví dụ
AARP
,
the
research
and
advocacy
behemoth
,
has
begun
aggressively
promoting
the
spread
of
these
units
,
often
referred
to
as
casitas
or
,
more
cheekily
,
granny
flats
.
AI
1
Nhóm vận động của Mỹ tập trung vào các vấn đề ảnh hưởng đến người cao tuổi
1
Nhóm vận động của Mỹ tập trung vào các vấn đề ảnh hưởng đến người cao tuổi
1
Nhóm vận động của Mỹ tập trung vào các vấn đề ảnh hưởng đến người cao tuổi