Dịch

-worth

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Biểu thị đại lượng tương ứng với thời gian, giá trị hoặc thứ nguyên của thuật ngữ có hậu tốhậu tốDenotes a quantity corresponding to the time, value or dimension of the suffixed term.

Cụm từ (phrase)

self-worthdanh từGiá trị bản thân, lòng tự trọng
-worthyhậu tốCó đủ giá trị cho; xứng đáng

AI