-worth
hậu tố
Nghĩa chính
- Biểu thị đại lượng tương ứng với thời gian, giá trị hoặc thứ nguyên của thuật ngữ có hậu tốhậu tốDenotes a quantity corresponding to the time, value or dimension of the suffixed term.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| self-worthdanh từ | danh từ | Giá trị bản thân, lòng tự trọng |
| -worthyhậu tố | hậu tố | Có đủ giá trị cho; xứng đáng |