Dịch

-pnea

hậu tố
UK/-ˈpniːə/

Nghĩa chính

  1. Hô hấphậu tốbreathing, respiration

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổἄπνοιαápnoia“apnea”

Ngôn ngữ khác

AI