Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
-peridol
hậu tố
UK
/ˈ
p
ɛ.ɹ
ɪ
.
d
ɒ
l
/
US
/ˈ
p
ɛɹ.
ɪ
ˌ
d
ɔ
l
/
Nghĩa chính
1
Dùng để tạo thành tên của các dẫn xuất haloperidol dùng làm thuốc chống loạn thần
hậu tố
Used to form names of haloperidol derivatives used as antipsychotics.
AI
1
Dùng để tạo thành tên của các dẫn xuất haloperidol dùng làm thuốc chống loạn thần
1
Dùng để tạo thành tên của các dẫn xuất haloperidol dùng làm thuốc chống loạn thần
1
Dùng để tạo thành tên của các dẫn xuất haloperidol dùng làm thuốc chống loạn thần