-pants
hậu tố
Nghĩa chính
- Dùng với tính từ kết thúc bằng -y để tạo thành biệt danh dựa trên phẩm chất tiêu cực của một ngườihậu tốUsed with adjectives ending in -y to form nicknames based on a negative quality of a person.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fancy-pantsdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Ai đó ưa thích, ngớ ngẩn hoặc hấp dẫn |
| seat-of-the-pantstính từ | tính từ | Được thực hiện bằng cảm nhận, phỏng đoán hoặc thử và sai thay vì lập kế hoạch, suy nghĩ hoặc kỹ thuật cẩn thận |
| bitchy-pantsdanh từ | danh từ | Người hiện đang cáu kỉnh hoặc thường xuyên khó chịu |
| striped-pantsdanh từ | danh từ | Nhà ngoại giao hoặc công chức |
| judgy-pantsdanh từ | danh từ | Người quá phán xét |
| pissy-pantsdanh từ | danh từ | Người làm ướt quần của họ |