Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
-olone
hậu tố
UK
/
ə
.
l
əʊ
n
/
US
/
ə
ˌ
l
oʊ
n
/
Nghĩa chính
1
Dùng để tạo thành tên của steroid hoặc thuốc tương tự steroid không phải là dẫn xuất của prednisolone
hậu tố
Used to form names of steroids or steroidlike drugs that are not prednisolone derivatives.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
-pred-
pred-
AI
1
Dùng để tạo thành tên của steroid hoặc thuốc tương tự steroid không phải là dẫn xuất của prednisolone
1
Dùng để tạo thành tên của steroid hoặc thuốc tương tự steroid không phải là dẫn xuất của prednisolone
1
Dùng để tạo thành tên của steroid hoặc thuốc tương tự steroid không phải là dẫn xuất của prednisolone