Dịch

-navir

hậu tố
UK/nəˌvɪə/US/nəˌvɪɹ/

Nghĩa chính

  1. Dùng để tạo thành tên của các chất ức chế protease HIV được sử dụng làm thuốc chống vi rúthậu tốUsed to form names of HIV protease inhibitors used as antivirals.

AI