Dịch

-mane

hậu tố
UK/meɪn/

Nghĩa chính

  1. Cấu tạo danh từ ghép mang ý nghĩa người mêhậu tốForming compound nouns with the sense of person who has a mania for.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp-mane
  2. từ tiếng Hy Lạp cổ-μανής-manḗs

AI