Nghĩa chính
- (một vật)đại từOne (a thing).
- (một người)đại từOne (a person).
- Anh ấy hoặc cô ấyđại từHim or her.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- 'unDạng gốc (base form)
- 'unsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| red 'undanh từ | danh từ | Chiếc đồng hồ vàng |
| dead 'undanh từ | danh từ | Con ngựa sẽ không chạy hoặc không cố gắng trong một cuộc đua và có thể đặt cược vào số tiền đó một cách an toàn |
| pink 'undanh từ | danh từ | Phụ bản hoặc ấn bản của tờ báo liên quan đến thể thao, đặc biệt là bóng đá, được in trên giấy báo màu hồng |
| green 'undanh từ | danh từ | Phụ bản hoặc ấn bản của tờ báo liên quan đến thể thao, đặc biệt là bóng đá, được in trên giấy báo màu xanh lá cây |
| wrong 'undanh từ | danh từ | Người không trung thực hoặc đáng chê trách; một kẻ lừa đảo hoặc lừa đảo |
| stiff 'undanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với dead 'un |
| cock a deaf 'unđộng từ | động từ | Bịt tai điếc; từ chối nghe hoặc giả vờ như không nghe thấy |
| young'undanh từ | danh từ | Đứa trẻ |
Họ từ (word family)
cùng gốc 'unVí dụ
- '.
- ' !
- " , '," , " ! , !"