Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
'twas
từ viết tắt
(contraction)
UK
/
t
w
ɒ
z
/
US
/
t
w
ʌ
z
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Dạng rút gọn của it + was: thường ở đầu dòng
từ viết tắt
Contraction of it + was, often at the beginning of a line.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
’twasn’t
Ví dụ
'
Twas
Thomas
who
did
slay
the
dragon
.
'
Twas
now
the
time
,
when
on
tired
mortals
crept
/
first
slumber
,
sweetest
that
celestials
pour
.
'
Twas
there
that
this
wretched
boy
was
born
.
Xem thêm 2 ví dụ
Họ từ
(word family)
cùng gốc
'twas
'twas
n't
Dạng rút gọn của it + was + not
từ viết tắt
Từ liên quan
(related word)
'tisn't
'twould
'twouldn't
it'll
'tis
'twill
'tshall
'tweren't
Xem thêm 4
AI
1
Dạng rút gọn của it + was: thường ở đầu dòng
1
Dạng rút gọn của it + was: thường ở đầu dòng
1
Dạng rút gọn của it + was: thường ở đầu dòng