Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
'mong
giới từ
(preposition)
/
m
ʌ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Dạng tiên tri của trong số
giới từ
An aphetic form of among
Họ từ
(word family)
cùng gốc
'mong
'mong
st
Dạng lược âm đầu của amongst
giới từ
Ví dụ
"
Full
fast
the
rumour
'
mong
the
people
wrought
;
/
cold
horror
chills
us
,
and
aghast
we
stand
;
/
whom
doth
Apollo
claim
,
whose
death
the
Fates
demand
?
"
AI
1
Dạng tiên tri của trong số
1
Dạng tiên tri của trong số
1
Dạng tiên tri của trong số