Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thì, là, ởđộng từAm, used especially in I'm.
- Bàdanh từRepresents the word madam or ma'am when used as a formal address of a female; as in yes'm and no'm.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| I'mtừ viết tắt | từ viết tắt | Tôi là ... |
| I'm finecụm từ | cụm từ | Tôi khỏe |
| I'm lostcụm từ | cụm từ | Tôi bị lạc đường, tôi lạc rồi |
| I'm surecụm từ | cụm từ | Dùng theo nghĩa đen, xem sure |
| I'm goodcụm từ | cụm từ | Không, cảm ơn: dùng khi được hỏi liệu một người có muốn hay cần thứ gì đó không, v.v |
| I'm fullcụm từ | cụm từ | Tôi no rồi |
| I'm sorrycụm từ | cụm từ | Xin lỗi |
| I'm marriedcụm từ | cụm từ | Tôi đã lập gia đình |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Thì
- Thì, là, ởVarious forms of be.