阿
Hay gặp
ā
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Tiền tố được sử dụng trước tên đơn âm, thuật ngữ họ hàng v. v. để chỉ sự quen thuộcprefix used before monosyllabic names, kinship terms etc to indicate familiarity
- Dùng trong phiên âmused in transliteration
- Áp-ga-ni-xtan(bound form) Afghanistan (abbr. for 阿富汗[A1 fu4 han4])
- Albania(bound form) Albania (abbr. for 阿爾巴尼亞|阿尔巴尼亚[A1 er3 ba1 ni2 ya4])
Chữ và bộ thủ (character, radical)
阿
ā
Bộ: 阜 · phụ (gò đất, đống)7 nét
prefix for people's names; used in transliteration4 nghĩa khác
Nghĩa 4
Algérie
- (bound form) Algeria (abbr. for 阿爾及利亞|阿尔及利亚[A1 er3 ji2 li4 ya4])
Ví dụ
- 。Dì của tôi đã gửi cho tôi một cái máy quay.
- 。Dì đã gửi cho tôi một món quà sinh nhật.
- !Hắt xì!