Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
躺平
Hán-Việt: thẳng bình
tǎng píng
Nghĩa chính
1
Nằm yên buông xuôi
Chữ và bộ thủ
(character, radical)
躺
tǎng
thẳng
Bộ: 身 · thân (thân mình)
15 nét
lie down, recline
▶ Viết lại
平
píng
bình
Bộ: 干 · can (can, khô)
5 nét
flat, level, even; peaceful
▶ Viết lại
AI
1
Nằm yên buông xuôi
1
Nằm yên buông xuôi
1
Nằm yên buông xuôi