Dịch

躺平

Hán-Việt: thẳng bình
tǎng píng

Nghĩa chính

  1. Nằm yên buông xuôi

Chữ và bộ thủ (character, radical)

躺
tǎngthẳng
Bộ: 身 · thân (thân mình)15 nét
lie down, recline
平
píngbình
Bộ: 干 · can (can, khô)5 nét
flat, level, even; peaceful

AI