视
視Hay gặp
Hán-Việt: thị
shì
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- xem, nhìnđộng từTo look at; literary or bound form, usually occurring in compounds.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
视
shìthị
Bộ: 示 · thị (chỉ bảo, thần đất)8 nét
look at, inspect, observe, seeCụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Dạng giản thể của 視
- variant of 視|视[shi4]
Ví dụ
- ?Bạn có xem TV không?
- ?Bạn có xem TV không?
- 。Tôi đang xem ti vi.