Dịch

视

視
Hay gặp
Hán-Việt: thị
shì

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. xem, nhìnđộng từTo look at; literary or bound form, usually occurring in compounds.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

视
shìthị
Bộ: 示 · thị (chỉ bảo, thần đất)8 nét
look at, inspect, observe, see

Cụm từ (phrase)

视而不见Nhìn mà không thấy, nhắm mắt làm ngơ, phớt lờ
视频Video
电视Ti vi, truyền hình
电视台Đài truyền hình
重视Coi trọng, chú trọng, xem trọng
视为Coi là, xem như
电视剧Phim truyền hình, phim bộ
忽视Bỏ qua, coi nhẹ, lơ là

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Dạng giản thể của 視
  1. variant of 視|视[shi4]

Ví dụ

  • ?Bạn có xem TV không?
  • ?Bạn có xem TV không?
  • 。Tôi đang xem ti vi.

AI