Dịch

联

聯
Hay gặp
Hán-Việt: liên
lián

Nghĩa chính

  1. ( hình thức ràng buộc) để liên minh với; hợp nhất; kết hợp; gia nhập(bound form) to ally oneself with; to unite; to combine; to join
  2. Câu đối, vế đối(bound form) (poetry) antithetical couplet

Chữ và bộ thủ (character, radical)

联
liánliên
Bộ: 耳 · nhĩ (tai)12 nét
connect, join; associate, ally

Cụm từ (phrase)

联系Mối liên hệ, sự liên quan
联合Liên kết, phối hợp
苏联Liên Xô, 1922-1991
联盟Liên minh
互联网Internet, mạng Internet
联合国Liên Hợp Quốc
联邦Liên bang
联络Liên lạc, liên hệ

Ví dụ

  • 。Chiều nay, ông có thể tiếp xúc với anh ấy.
  • 。Tôi hi vọng chúng ta có thể giữ liên lạc.
  • 。Gọi cho tôi.

AI