联
聯Hay gặp
Hán-Việt: liên
lián
Nghĩa chính
- ( hình thức ràng buộc) để liên minh với; hợp nhất; kết hợp; gia nhập(bound form) to ally oneself with; to unite; to combine; to join
- Câu đối, vế đối(bound form) (poetry) antithetical couplet
Chữ và bộ thủ (character, radical)
联
liánliên
Bộ: 耳 · nhĩ (tai)12 nét
connect, join; associate, allyVí dụ
- 。Chiều nay, ông có thể tiếp xúc với anh ấy.
- 。Tôi hi vọng chúng ta có thể giữ liên lạc.
- 。Gọi cho tôi.