Dịch

管something

Hán-Việt: quản
guǎn

Nghĩa chính

  1. Quản lý một việc hoặc một mảng công việc

Chữ và bộ thủ (character, radical)

管
guǎnquản
Bộ: 竹 · trúc (tre, trúc)14 nét
pipe, tube, duct; woodwind music

Ví dụ

  • 。Tôi phụ trách quản lý hồ sơ khách hàng.

AI