Dịch

究竟有没有

Hán-Việt: cứu cánh hữu mốt hữu
jiùjìng yǒu méiyǒu

Nghĩa chính

  1. Rốt lại có hay không

Chữ và bộ thủ (character, radical)

究
jiūcứu
Bộ: 穴 · huyệt (hang, lỗ)7 nét
examine, investigate
竟
jìngcánh
Bộ: 音 · âm (âm thanh)11 nét
finally, after all, at last
有
yǒuhữuxuất hiện 2 lần
Bộ: 月 · nguyệt (mặt trăng)6 nét
have, own, possess; exist
没
méimốt, một
Bộ: 水 · thủy (nước)7 nét
not, have not, none; drown, sink

Ví dụ

  • ?Rốt lại anh ấy có nhìn thấy bạn không?

AI