究竟是不是
Hán-Việt: cứu cánh thị bất thị
jiùjìng shì bu shì
Nghĩa chính
- Rốt lại có phải là
Chữ và bộ thủ (character, radical)
究
jiūcứu
Bộ: 穴 · huyệt (hang, lỗ)7 nét
examine, investigate竟
jìngcánh
Bộ: 音 · âm (âm thanh)11 nét
finally, after all, at last是
shìthịxuất hiện 2 lần
Bộ: 日 · nhật (mặt trời, ngày)9 nét
indeed, yes, right; to be; demonstrative pronoun, this, that不
bùbất
Bộ: 一 · nhất (một)4 nét
no, not; un-; negative prefixVí dụ
- ?Rốt lại đây có phải là lỗi của bạn không?
Xuất hiện ở từ khác
- 究竟kết hợprốt lại có phải là