Dịch

派人

Hán-Việt: phái nhân
pài rén

Nghĩa chính

  1. Cử người

Chữ và bộ thủ (character, radical)

派
pàiphái
Bộ: 水 · thủy (nước)9 nét
school of thought, sect, branch
人
rénnhân
Bộ: 人 · nhân (người)2 nét
man; people; mankind; someone else

AI