洛
Hán-Việt: rặc
Luò
Nghĩa chính
- Họ Luosurname Luo
- Sông Lạcold name of several rivers (in Henan, Shaanxi, Sichuan and Anhui)
Chữ và bộ thủ (character, radical)
洛
luòrặc
Bộ: 水 · thủy (nước)9 nét
river in Shanxi province; cityVí dụ
- 。Icarus đã bay bằng đôi cánh anh tự làm.
- 。Tôi đang nghĩ đến việc đi Los Angeles.