Dịch

毕竟

畢竟
HSK5
Hay gặp
Hán-Việt: tất cánh
bì jìng

Nghĩa chính

  1. rốt cuộctrạng từEmphasizes a conclusion already mentioned, similar to “after all”.

Chữ và bộ thủ (character, radical)

毕
bìtất
Bộ: 比 · tỷ (so sánh)6 nét
end, finish, conclude; completed
竟
jìngcánh
Bộ: 音 · âm (âm thanh)11 nét
finally, after all, at last

Ngôn ngữ khác

AI