Dịch

桑

Hán-Việt: tang
sāng

Nghĩa chính

  1. Cây dâu, dâu tằm(bound form) mulberry tree
  2. Họ Sangsurname Sang

Chữ và bộ thủ (character, radical)

桑
sāngtang
Bộ: 木 · mộc (cây, gỗ)10 nét
mulberry tree; surname

AI