探个究竟
Hán-Việt: thám cá cứu cánh
tàn gè jiū jìng
Nghĩa chính
- Thăm dò thực hư
Chữ và bộ thủ (character, radical)
探
tànthám
Bộ: 手 · thủ (tay)11 nét
find, locate; search, grope for个
gècá
Bộ: 丨 · cổn (nét sổ dọc)3 nét
numerary adjunct, piece; single究
jiūcứu
Bộ: 穴 · huyệt (hang, lỗ)7 nét
examine, investigate竟
jìngcánh
Bộ: 音 · âm (âm thanh)11 nét
finally, after all, at lastXuất hiện ở từ khác
- 究竟kết hợptìm ra sự thật